твори́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- làmсовершать, делать
- làm nênсовершать, делать
- sáng tácсозидать, создавать
- sáng tạoсозидать, создавать
- thực hiệnсовершать, делать
- tạo nênсовершать, делать
- tạo raсовершать, делать
- tạo tácсозидать, создавать
- làm, làm nên, tạo nên, tạo ra, thực hiệnделать, совершать
- sáng tạo, sáng tác, tạo tácсохдавать
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | творю́ |
| ты | твори́шь |
| он / она / оно | твори́т |
| мы | твори́м |
| вы | твори́те |
| они | творя́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | твори́л |
| Giống cái | твори́ла |
| Giống trung | твори́ло |
| Số nhiều | твори́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | твори́ |
| Số nhiều | твори́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | творя́щий | твори́вший |
| Bị động | твори́мый | творённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | творя́ | творив, творивши |
Ví dụ
- творить беззаконияlàm những điều phi pháp
- творить чудесаtạo nên (làm nên) những điều kỳ diệu
- творить судуст. — xét sử, xử án
