ната́щенный натащенный

tính từ

Nghĩa

  1. được luyện thi kỹ, huấn luyện theo bàifor a specific task
  2. đã được đào tạo, tập luyện

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchната́щенныйната́щенноената́щеннаяната́щенные
Sinh cáchната́щенногоната́щенногоната́щеннойната́щенных
Tặng cáchната́щенномуната́щенномуната́щеннойната́щенным
Đối cáchната́щенного, ната́щенныйната́щенноената́щеннуюната́щенных, ната́щенные
Công cụ cáchната́щеннымната́щеннымната́щенной, ната́щенноюната́щенными
Giới cáchната́щенномната́щенномната́щеннойната́щенных
Dạng ngắnнатащеннатащенонатащенанатащены

натащи́ть натащить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. kéo đến, mang đến, lôi đến, chở đến

Chia động từ

Tương lai
янатащу́
тыната́щишь
он / она / ононата́щит
мыната́щим
выната́щите
онината́щат
Quá khứ
Giống đựcнатащи́л
Giống cáiнатащи́ла
Giống trungнатащи́ло
Số nhiềuнатащи́ли
Mệnh lệnh
Số ítнатащи́
Số nhiềuнатащи́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—натащи́вший
Bị động—ната́щенный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—натащи́в, натащивши