Nghĩa
- huấn luyện gấp, dạy gấpпоспешно обучать чему-либо
- nhồi nhét kiến thức, học vẹtпоспешно обучать чему-либо
- huấn luyện (chó săn)chó sănобучать охоте
- huấn luyện, dạy dỗ, nhồi nhét
Chia động từ
| Hiện tại |
|---|
| я | ната́скиваю |
|---|
| ты | ната́скиваешь |
|---|
| он / она / оно | ната́скивает |
|---|
| мы | ната́скиваем |
|---|
| вы | ната́скиваете |
|---|
| они | ната́скивают |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | ната́скивал |
|---|
| Giống cái | ната́скивала |
|---|
| Giống trung | ната́скивало |
|---|
| Số nhiều | ната́скивали |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | ната́скивай |
|---|
| Số nhiều | ната́скивайте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | ната́скивающий | ната́скивавший |
|---|
| Bị động | ната́скиваемый | — |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | ната́скивая | натаскивав, натаскивавши |
|---|