на́сыпь
danh từgiống cáibất động vật
Nghĩa
- Ụ đất, mô đất đắp lên, nền đắp, đập đá
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | на́сыпь | на́сыпи |
| Sinh cách | на́сыпи | на́сыпей |
| Tặng cách | на́сыпи | на́сыпям |
| Đối cách | на́сыпь | на́сыпи |
| Công cụ cách | на́сыпью | на́сыпями |
| Giới cách | на́сыпи | на́сыпях |
Ví dụ
- железнодорожная насыпьnền đường sắt