на́сыпь насыпь

danh từgiống cáibất động vật

Nghĩa

  1. Ụ đất, mô đất đắp lên, nền đắp, đập đá

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchна́сыпьна́сыпи
Sinh cáchна́сыпина́сыпей
Tặng cáchна́сыпина́сыпям
Đối cáchна́сыпьна́сыпи
Công cụ cáchна́сыпьюна́сыпями
Giới cáchна́сыпина́сыпях

Ví dụ

  • железнодорожная насыпь
    nền đường sắt

насы́пать насыпать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. đổ vào, rắc, chất đầy

Chia động từ

Tương lai
янасы́плю
тынасы́плешь, насы́пешь
он / она / ононасы́плет, насы́пет
мынасы́плем, насы́пем
вынасы́плете, насы́пете
онинасы́плют, насы́пют
Quá khứ
Giống đựcнасы́пал
Giống cáiнасы́пала
Giống trungнасы́пало
Số nhiềuнасы́пали
Mệnh lệnh
Số ítнасы́пь
Số nhiềuнасы́пьте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—насы́павший
Bị động—насы́панный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—насы́пав, насы́павши