настру́гать настругать
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- sản xuất ồ ạt, làm ầm ầm, chế ra ầm ầmquickly produce many items
- bào, đẽo, cạo, tạo dămwood
- xắt nhỏ, nạo, thái mỏngcoarsely
Chia động từ
| Tương lai |
|---|
| я | наструга́ю |
|---|
| ты | наструга́ешь |
|---|
| он / она / оно | наструга́ет |
|---|
| мы | наструга́ем |
|---|
| вы | наструга́ете |
|---|
| они | наструга́ют |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | наструга́л |
|---|
| Giống cái | наструга́ла |
|---|
| Giống trung | наструга́ло |
|---|
| Số nhiều | наструга́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | наструга́й |
|---|
| Số nhiều | наструга́йте |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | — | наструга́вший |
|---|
| Bị động | — | настру́ганный |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | — | наструга́в, настругавши |
|---|