наси́живать
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể насиде́тьấp trứng, ngồi làm ấm
Nghĩa
- ấp, ấp trứngо птице
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | наси́живаю |
| ты | наси́живаешь |
| он / она / оно | наси́живает |
| мы | наси́живаем |
| вы | наси́живаете |
| они | наси́живают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | наси́живал |
| Giống cái | наси́живала |
| Giống trung | наси́живало |
| Số nhiều | наси́живали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | наси́живай |
| Số nhiều | наси́живайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | наси́живающий | наси́живавший |
| Bị động | наси́живаемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | наси́живая | насиживав, насиживавши |