наси́женный насиженный

tính từ

Nghĩa

  1. quen thuộc, cố định do sử dụng lâu ngàyfrom sitting

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнаси́женныйнаси́женноенаси́женнаянаси́женные
Sinh cáchнаси́женногонаси́женногонаси́женнойнаси́женных
Tặng cáchнаси́женномунаси́женномунаси́женнойнаси́женным
Đối cáchнаси́женного, наси́женныйнаси́женноенаси́женнуюнаси́женных, наси́женные
Công cụ cáchнаси́женнымнаси́женнымнаси́женной, наси́женноюнаси́женными
Giới cáchнаси́женномнаси́женномнаси́женнойнаси́женных
Dạng ngắnнасиженнасиженонасиженанасижены

насиде́ть насидеть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. ấp trứng, ngồi làm ấm

Chia động từ

Tương lai
янасижу́
тынасиди́шь
он / она / ононасиди́т
мынасиди́м
вынасиди́те
онинасидя́т
Quá khứ
Giống đựcнасиде́л
Giống cáiнасиде́ла
Giống trungнасиде́ло
Số nhiềuнасиде́ли
Mệnh lệnh
Số ítнасиди́
Số nhiềuнасиди́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—насиде́вший
Bị động—наси́женный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—насидев, насидевши