насиде́вший насидевший

tính từ

Nghĩa

  1. đã ngồi lâu đến chán
  2. đã ngồi tù đủ thời gianin prison

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнасиде́вшийнасиде́вшеенасиде́вшаянасиде́вшие
Sinh cáchнасиде́вшегонасиде́вшегонасиде́вшейнасиде́вших
Tặng cáchнасиде́вшемунасиде́вшемунасиде́вшейнасиде́вшим
Đối cáchнасиде́вшего, насиде́вшийнасиде́вшеенасиде́вшуюнасиде́вших, насиде́вшие
Công cụ cáchнасиде́вшимнасиде́вшимнасиде́вшей, насиде́вшеюнасиде́вшими
Giới cáchнасиде́вшемнасиде́вшемнасиде́вшейнасиде́вших

насиде́ть насидеть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. ấp trứng, ngồi làm ấm

Chia động từ

Tương lai
янасижу́
тынасиди́шь
он / она / ононасиди́т
мынасиди́м
вынасиди́те
онинасидя́т
Quá khứ
Giống đựcнасиде́л
Giống cáiнасиде́ла
Giống trungнасиде́ло
Số nhiềuнасиде́ли
Mệnh lệnh
Số ítнасиди́
Số nhiềuнасиди́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—насиде́вший
Bị động—наси́женный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—насидев, насидевши