наряди́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- ăn mặc đẹp cho, trang trí
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | наряжу́ |
| ты | наря́дишь |
| он / она / оно | наря́дит |
| мы | наря́дим |
| вы | наря́дите |
| они | наря́дят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | наряди́л |
| Giống cái | наряди́ла |
| Giống trung | наряди́ло |
| Số nhiều | наряди́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | наряди́ |
| Số nhiều | наряди́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | наряди́вший |
| Bị động | — | наряжённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | наряди́в, нарядивши |