нару́шить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- thất hứa
- phá, làm xáo trộn, vi phạm
- làm gián đoạn
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | нару́шу |
| ты | нару́шишь |
| он / она / оно | нару́шит |
| мы | нару́шим |
| вы | нару́шите |
| они | нару́шат |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | нару́шил |
| Giống cái | нару́шила |
| Giống trung | нару́шило |
| Số nhiều | нару́шили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | нару́шь |
| Số nhiều | нару́шьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | нару́шивший |
| Bị động | — | нару́шенный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | нару́шив, нарушивши |
