наруша́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- làm mất, phá tan, phá vỡ, hủy hoại, làm rối loạn, làm hỗn loạnмешать, прерывать
- vi phạm, phạm, không tôn trọngне соблюдать
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | наруша́ю |
| ты | наруша́ешь |
| он / она / оно | наруша́ет |
| мы | наруша́ем |
| вы | наруша́ете |
| они | наруша́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | наруша́л |
| Giống cái | наруша́ла |
| Giống trung | наруша́ло |
| Số nhiều | наруша́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | наруша́й |
| Số nhiều | наруша́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | наруша́ющий | наруша́вший |
| Bị động | наруша́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | наруша́я | нарушав, нарушавши |
Ví dụ
- нарушать равновесиеlàm mất thăng bằng
- нарушать тишинуlàm mất yên tĩnh, phá tan bầu không khí yên lặng
- нарушать дисциплинуvi phạm lỷ luật, phạm kỷ luật
Từ liên quan
наруше́ниеVi phạm, phạm, hủy hoại, rối loạn, hỗn loạnнаруши́тельNgười vi phạm, kẻ vi phạmнаруша́тьсяbị vi phạm, bị gián đoạnправонаруше́ниеphạm pháp, vi phạm luật pháp, vi phạm pháp luật; vi cảnhправонаруши́тельngười vi phạm pháp luật; Người phạm pháp, người vi phạm luật pháp, người phạm tội vi cảnh
