напоро́ть напороть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. nói nhảm, nói bừain expressions
  2. rạch, tháo, cắt, may hỏnga quantity of

Chia động từ

Tương lai
янапорю́
тынапо́решь
он / она / ононапо́рет
мынапо́рем
вынапо́рете
онинапо́рют
Quá khứ
Giống đựcнапоро́л
Giống cáiнапоро́ла
Giống trungнапоро́ло
Số nhiềuнапоро́ли
Mệnh lệnh
Số ítнапори́
Số nhiềuнапори́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—напоро́вший
Bị động—напо́ротый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—напо́ров, напоровши