напои́вший напоивший
tính từ
Nghĩa
- đã cho uống, đã tưới nước
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|
| Danh cách | напои́вший | напои́вшее | напои́вшая | напои́вшие |
|---|
| Sinh cách | напои́вшего | напои́вшего | напои́вшей | напои́вших |
|---|
| Tặng cách | напои́вшему | напои́вшему | напои́вшей | напои́вшим |
|---|
| Đối cách | напои́вшего, напои́вший | напои́вшее | напои́вшую | напои́вших, напои́вшие |
|---|
| Công cụ cách | напои́вшим | напои́вшим | напои́вшей, напои́вшею | напои́вшими |
|---|
| Giới cách | напои́вшем | напои́вшем | напои́вшей | напои́вших |
|---|
напои́ть напоить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- cho. . . uốngдать пить
- cho. . . uống rượu đến say mèm, chuốc rượu cho. . . sayдопьяна
- tràn đầy, đượm đầy, thấm đầy9наполнитьнасытить чем-л. ) đầy
Chia động từ
| Tương lai |
|---|
| я | напою́ |
|---|
| ты | напо́ишь |
|---|
| он / она / оно | напо́ит |
|---|
| мы | напо́им |
|---|
| вы | напо́ите |
|---|
| они | напо́ят |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | напои́л |
|---|
| Giống cái | напои́ла |
|---|
| Giống trung | напои́ло |
|---|
| Số nhiều | напои́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | напои́ |
|---|
| Số nhiều | напои́те |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | — | напои́вший |
|---|
| Bị động | — | напоённый |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | — | напои́в, напоивши |
|---|
Ví dụ
напоить гостей чаем
dọn trà cho khách uống