напе́вший напевший

tính từ

Nghĩa

  1. đã hát, đã ngân nga

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнапе́вшийнапе́вшеенапе́вшаянапе́вшие
Sinh cáchнапе́вшегонапе́вшегонапе́вшейнапе́вших
Tặng cáchнапе́вшемунапе́вшемунапе́вшейнапе́вшим
Đối cáchнапе́вшего, напе́вшийнапе́вшеенапе́вшуюнапе́вших, напе́вшие
Công cụ cáchнапе́вшимнапе́вшимнапе́вшей, напе́вшеюнапе́вшими
Giới cáchнапе́вшемнапе́вшемнапе́вшейнапе́вших

напе́ть напеть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. hát nhỏ, hát ru, huýt sáo, hát nhẩm

Chia động từ

Tương lai
янапою́
тынапоёшь
он / она / ононапоёт
мынапоём
вынапоёте
онинапою́т
Quá khứ
Giống đựcнапе́л
Giống cáiнапе́ла
Giống trungнапе́ло
Số nhiềuнапе́ли
Mệnh lệnh
Số ítнапо́й
Số nhiềuнапо́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—напе́вший
Bị động—напе́тый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—напе́в, напевши