напа́рить напарить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. hấp, hấp chín, làm cho bốc hơi, hấp cách thủy

Chia động từ

Tương lai
янапа́рю
тынапа́ришь
он / она / ононапа́рит
мынапа́рим
вынапа́рите
онинапа́рят
Quá khứ
Giống đựcнапа́рил
Giống cáiнапа́рила
Giống trungнапа́рило
Số nhiềuнапа́рили
Mệnh lệnh
Số ítнапа́рь
Số nhiềuнапа́рьте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—напа́ривший
Bị động—напа́ренный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—напарив, напаривши, напа́ря