напа́ривать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- lừa gạt, đánh lừa, lừa đảo, ăn chặn
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | напа́риваю |
| ты | напа́риваешь |
| он / она / оно | напа́ривает |
| мы | напа́риваем |
| вы | напа́риваете |
| они | напа́ривают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | напа́ривал |
| Giống cái | напа́ривала |
| Giống trung | напа́ривало |
| Số nhiều | напа́ривали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | напа́ривай |
| Số nhiều | напа́ривайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | напаривающий | напаривавший |
| Bị động | напариваемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | напаривая | напаривав, напаривавши |