нанесённый

tính từ

Nghĩa

  1. được bôi, được phủ, được quét
  2. bị gây ra, bị giáng

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнанесённыйнанесённоенанесённаянанесённые
Sinh cáchнанесённогонанесённогонанесённойнанесённых
Tặng cáchнанесённомунанесённомунанесённойнанесённым
Đối cáchнанесённого, нанесённыйнанесённоенанесённуюнанесённых, нанесённые
Công cụ cáchнанесённымнанесённымнанесённой, нанесённоюнанесёнными
Giới cáchнанесённомнанесённомнанесённойнанесённых
Dạng ngắnнанесённанесено́нанесена́нанесены́

нанести́ нанести

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. mang đến nhiều, đem đến nhiềuВ, Рпринести много
  2. đẻ nhiều trứngВ, Рснести много яиц

Chia động từ

Tương lai
янанесу́
тынанесёшь
он / она / ононанесёт
мынанесём
вынанесёте
онинанесу́т
Quá khứ
Giống đựcнанёс
Giống cáiнанесла́
Giống trungнанесло́
Số nhiềuнанесли́
Mệnh lệnh
Số ítнанеси́
Số nhiềuнанеси́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—нанёсший
Bị động—нанесённый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—нанёсши, нанеся́