нанести́
động từthể hoàn thành
Cặp thể наноси́тьbôi, phủ; giáng, gây ra
Nghĩa
- mang đến nhiều, đem đến nhiềuВ, Рпринести много
- đẻ nhiều trứngВ, Рснести много яиц
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | нанесу́ |
| ты | нанесёшь |
| он / она / оно | нанесёт |
| мы | нанесём |
| вы | нанесёте |
| они | нанесу́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | нанёс |
| Giống cái | нанесла́ |
| Giống trung | нанесло́ |
| Số nhiều | нанесли́ |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | нанеси́ |
| Số nhiều | нанеси́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | нанёсший |
| Bị động | — | нанесённый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | нанёсши, нанеся́ |
