намя́ть намять

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. giã nát, bẹp dí, đập nát, bầm dập

Chia động từ

Tương lai
янамну́
тынамнёшь
он / она / ононамнёт
мынамнём
вынамнёте
онинамну́т
Quá khứ
Giống đựcнамя́л
Giống cáiнамя́ла
Giống trungнамя́ло
Số nhiềuнамя́ли
Mệnh lệnh
Số ítнамни́
Số nhiềuнамни́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—намя́вший
Bị động—намя́тый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—намя́в, намявши