намя́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- giã nát, bẹp dí, đập nát, bầm dập
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | намну́ |
| ты | намнёшь |
| он / она / оно | намнёт |
| мы | намнём |
| вы | намнёте |
| они | намну́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | намя́л |
| Giống cái | намя́ла |
| Giống trung | намя́ло |
| Số nhiều | намя́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | намни́ |
| Số nhiều | намни́те |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | намя́вший |
| Bị động | — | намя́тый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | намя́в, намявши |