намина́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- làm trầy, làm rát, làm phồng rộp, làm chai chân
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | намина́ю |
| ты | намина́ешь |
| он / она / оно | намина́ет |
| мы | намина́ем |
| вы | намина́ете |
| они | намина́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | намина́л |
| Giống cái | намина́ла |
| Giống trung | намина́ло |
| Số nhiều | намина́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | намина́й |
| Số nhiều | намина́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | наминающий | наминавший |
| Bị động | наминаемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | наминая | наминав, наминавши |