намя́тый намятый

tính từ

Nghĩa

  1. bị bầm
  2. bị nhàu nát
  3. bị đau nhức vì tì đèfrom pressure or being pressed

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнамя́тыйнамя́тоенамя́таянамя́тые
Sinh cáchнамя́тогонамя́тогонамя́тойнамя́тых
Tặng cáchнамя́томунамя́томунамя́тойнамя́тым
Đối cáchнамя́того, намя́тыйнамя́тоенамя́туюнамя́тых, намя́тые
Công cụ cáchнамя́тымнамя́тымнамя́той, намя́тоюнамя́тыми
Giới cáchнамя́томнамя́томнамя́тойнамя́тых
Dạng ngắnнамятнамятонамятанамяты

намя́ть намять

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. giã nát, bẹp dí, đập nát, bầm dập

Chia động từ

Tương lai
янамну́
тынамнёшь
он / она / ононамнёт
мынамнём
вынамнёте
онинамну́т
Quá khứ
Giống đựcнамя́л
Giống cáiнамя́ла
Giống trungнамя́ло
Số nhiềuнамя́ли
Mệnh lệnh
Số ítнамни́
Số nhiềuнамни́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—намя́вший
Bị động—намя́тый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—намя́в, намявши