налёгший
tính từ
Nghĩa
- đã đè nặng, đã chất chồng lên
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | налёгший | налёгшее | налёгшая | налёгшие |
| Sinh cách | налёгшего | налёгшего | налёгшей | налёгших |
| Tặng cách | налёгшему | налёгшему | налёгшей | налёгшим |
| Đối cách | налёгшего, налёгший | налёгшее | налёгшую | налёгших, налёгшие |
| Công cụ cách | налёгшим | налёгшим | налёгшей, налёгшею | налёгшими |
| Giới cách | налёгшем | налёгшем | налёгшей | налёгших |