налитый
tính từ
Nghĩa
- đầy, đã được rót, đã đổ đầy
- chín, căng mọng, mọng nước
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | налитый | налитое | налитая | налитые |
| Sinh cách | налитого | налитого | налитой | налитых |
| Tặng cách | налитому | налитому | налитой | налитым |
| Đối cách | налитого, налитый | налитое | налитую | налитых, налитые |
| Công cụ cách | налитым | налитым | налитой, налитою | налитыми |
| Giới cách | налитом | налитом | налитой | налитых |
| Dạng ngắn | налит | налито | налита | налиты |