налитый

tính từ

Nghĩa

  1. đầy, đã được rót, đã đổ đầy
  2. chín, căng mọng, mọng nước

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchналитыйналитоеналитаяналитые
Sinh cáchналитогоналитогоналитойналитых
Tặng cáchналитомуналитомуналитойналитым
Đối cáchналитого, налитыйналитоеналитуюналитых, налитые
Công cụ cáchналитымналитымналитой, налитоюналитыми
Giới cáchналитомналитомналитойналитых
Dạng ngắnналитналитоналитаналиты

нали́ть налить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. rót, đổ đầy

Chia động từ

Tương lai
яналью́
тынальёшь
он / она / онональёт
мынальём
вынальёте
ониналью́т
Quá khứ
Giống đựcнали́л
Giống cáiналила́
Giống trungнали́ло
Số nhiềuнали́ли
Mệnh lệnh
Số ítнале́й
Số nhiềuнале́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—нали́вший
Bị động—налитый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—нали́в, наливши, налья