нали́пший налипший

tính từ

Nghĩa

  1. bám dính, đóng cục

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнали́пшийнали́пшеенали́пшаянали́пшие
Sinh cáchнали́пшегонали́пшегонали́пшейнали́пших
Tặng cáchнали́пшемунали́пшемунали́пшейнали́пшим
Đối cáchнали́пшего, нали́пшийнали́пшеенали́пшуюнали́пших, нали́пшие
Công cụ cáchнали́пшимнали́пшимнали́пшей, нали́пшеюнали́пшими
Giới cáchнали́пшемнали́пшемнали́пшейнали́пших

нали́пнуть налипнуть

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. dính chặt, bám vào, kết dính

Chia động từ

Tương lai
янали́пну
тынали́пнешь
он / она / ононали́пнет
мынали́пнем
вынали́пнете
онинали́пнут
Quá khứ
Giống đựcнали́п
Giống cáiнали́пла
Giống trungнали́пло
Số nhiềuнали́пли
Mệnh lệnh
Số ítнали́пни
Số nhiềuнали́пните

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—нали́пший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—налипнув, налипши