нали́пнуть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- dính chặt, bám vào, kết dính
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | нали́пну |
| ты | нали́пнешь |
| он / она / оно | нали́пнет |
| мы | нали́пнем |
| вы | нали́пнете |
| они | нали́пнут |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | нали́п |
| Giống cái | нали́пла |
| Giống trung | нали́пло |
| Số nhiều | нали́пли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | нали́пни |
| Số nhiều | нали́пните |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | нали́пший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | налипнув, налипши |