нали́вший наливший

tính từ

Nghĩa

  1. đã rót, người đã rót, người rót

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнали́вшийнали́вшеенали́вшаянали́вшие
Sinh cáchнали́вшегонали́вшегонали́вшейнали́вших
Tặng cáchнали́вшемунали́вшемунали́вшейнали́вшим
Đối cáchнали́вшего, нали́вшийнали́вшеенали́вшуюнали́вших, нали́вшие
Công cụ cáchнали́вшимнали́вшимнали́вшей, нали́вшеюнали́вшими
Giới cáchнали́вшемнали́вшемнали́вшейнали́вших

нали́ть налить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. rót, đổ đầy

Chia động từ

Tương lai
яналью́
тынальёшь
он / она / онональёт
мынальём
вынальёте
ониналью́т
Quá khứ
Giống đựcнали́л
Giống cáiналила́
Giống trungнали́ло
Số nhiềuнали́ли
Mệnh lệnh
Số ítнале́й
Số nhiềuнале́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—нали́вший
Bị động—налитый
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—нали́в, наливши, налья