накрыва́ть накрывать

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Phủ... lên, che... lên, đắp... lên
  2. — bắt được quả tang, bắt chộp, chộp đượcthông tụcзахватить врасплох

Chia động từ

Hiện tại
янакрыва́ю
тынакрыва́ешь
он / она / ононакрыва́ет
мынакрыва́ем
вынакрыва́ете
онинакрыва́ют
Quá khứ
Giống đựcнакрыва́л
Giống cáiнакрыва́ла
Giống trungнакрыва́ло
Số nhiềuнакрыва́ли
Mệnh lệnh
Số ítнакрыва́й
Số nhiềuнакрыва́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngнакрыва́ющийнакрыва́вший
Bị độngнакрыва́емый—
hiện tạiquá khứ
Trạng động từнакрыва́янакрывав, накрывавши

Ví dụ

  • накрывать преступника
    bắt được quả tang tên tội phạm