накрыва́ть
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể накры́тьphủ, đậy; dọn bàn
Nghĩa
- Phủ... lên, che... lên, đắp... lên
- — bắt được quả tang, bắt chộp, chộp đượcthông tụcзахватить врасплох
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | накрыва́ю |
| ты | накрыва́ешь |
| он / она / оно | накрыва́ет |
| мы | накрыва́ем |
| вы | накрыва́ете |
| они | накрыва́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | накрыва́л |
| Giống cái | накрыва́ла |
| Giống trung | накрыва́ло |
| Số nhiều | накрыва́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | накрыва́й |
| Số nhiều | накрыва́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | накрыва́ющий | накрыва́вший |
| Bị động | накрыва́емый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | накрыва́я | накрывав, накрывавши |
Ví dụ
- накрывать преступникаbắt được quả tang tên tội phạm