накопля́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- tích lũy, tích trữ, tiết kiệm
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | накопля́ю |
| ты | накопля́ешь |
| он / она / оно | накопля́ет |
| мы | накопля́ем |
| вы | накопля́ете |
| они | накопля́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | накопля́л |
| Giống cái | накопля́ла |
| Giống trung | накопля́ло |
| Số nhiều | накопля́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | накопля́й |
| Số nhiều | накопля́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | накопля́ющий | накопля́вший |
| Bị động | накопляемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | накопля́я | накопляв, накоплявши |