наки́дывать
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Choàng, khoác, quàng, chùm
- phụ thu thêm, lên giáthông tụcнабавлять
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | наки́дываю |
| ты | наки́дываешь |
| он / она / оно | наки́дывает |
| мы | наки́дываем |
| вы | наки́дываете |
| они | наки́дывают |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | наки́дывал |
| Giống cái | наки́дывала |
| Giống trung | наки́дывало |
| Số nhiều | наки́дывали |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | наки́дывай |
| Số nhiều | наки́дывайте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | наки́дывающий | наки́дывавший |
| Bị động | наки́дываемый | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | наки́дывая | накидывав, накидывавши |
Ví dụ
- накидывать платок на головуtrùm khăn lên đầu