накида́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- vứt đầy, đổ đầyкидая, наполнить что-л.
- vứt, quăng, quẳng, némВ, Рнабросатьnhiều
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | накида́ю |
| ты | накида́ешь |
| он / она / оно | накида́ет |
| мы | накида́ем |
| вы | накида́ете |
| они | накида́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | накида́л |
| Giống cái | накида́ла |
| Giống trung | накида́ло |
| Số nhiều | накида́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | накида́й |
| Số nhiều | накида́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | накида́вший |
| Bị động | — | наки́данный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | накида́в, накидавши |
Ví dụ
- накидать как попалоvứt lung tung