накида́вший накидавший

tính từ

Nghĩa

  1. đã phác thảo, đã ghi vội
  2. đã ném tung, đã rải khắpa lot

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнакида́вшийнакида́вшеенакида́вшаянакида́вшие
Sinh cáchнакида́вшегонакида́вшегонакида́вшейнакида́вших
Tặng cáchнакида́вшемунакида́вшемунакида́вшейнакида́вшим
Đối cáchнакида́вшего, накида́вшийнакида́вшеенакида́вшуюнакида́вших, накида́вшие
Công cụ cáchнакида́вшимнакида́вшимнакида́вшей, накида́вшеюнакида́вшими
Giới cáchнакида́вшемнакида́вшемнакида́вшейнакида́вших

накида́ть накидать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. vứt đầy, đổ đầyкидая, наполнить что-л.
  2. vứt, quăng, quẳng, némВ, Рнабросатьnhiều

Chia động từ

Tương lai
янакида́ю
тынакида́ешь
он / она / ононакида́ет
мынакида́ем
вынакида́ете
онинакида́ют
Quá khứ
Giống đựcнакида́л
Giống cáiнакида́ла
Giống trungнакида́ло
Số nhiềuнакида́ли
Mệnh lệnh
Số ítнакида́й
Số nhiềuнакида́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—накида́вший
Bị động—наки́данный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—накида́в, накидавши

Ví dụ

  • накидать как попало
    vứt lung tung