накача́ть накачать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. bơm đầy, bơm căngup / in

Chia động từ

Tương lai
янакача́ю
тынакача́ешь
он / она / ононакача́ет
мынакача́ем
вынакача́ете
онинакача́ют
Quá khứ
Giống đựcнакача́л
Giống cáiнакача́ла
Giống trungнакача́ло
Số nhiềuнакача́ли
Mệnh lệnh
Số ítнакача́й
Số nhiềuнакача́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—накача́вший
Bị động—нака́чанный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—накача́в, накачавши