на́йденный найденный

tính từ

Nghĩa

  1. đã được tìm thấy, được tìm thấy, tìm thấy, đã tìm ra

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchна́йденныйна́йденноена́йденнаяна́йденные
Sinh cáchна́йденногона́йденногона́йденнойна́йденных
Tặng cáchна́йденномуна́йденномуна́йденнойна́йденным
Đối cáchна́йденного, на́йденныйна́йденноена́йденнуюна́йденных, на́йденные
Công cụ cáchна́йденнымна́йденнымна́йденной, на́йденноюна́йденными
Giới cáchна́йденномна́йденномна́йденнойна́йденных
Dạng ngắnна́йденна́йденона́йденана́йдены

найти́ найти

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. cho là, nhận thấyделать вывод, оценку
  2. tìm raотыскать
  3. tìm thấyотыскать
  4. nhận thấy, cho làделать вывод, оценку
  5. tìm thấy

Chia động từ

Tương lai
янайду́
тынайдёшь
он / она / ононайдёт
мынайдём
вынайдёте
онинайду́т
Quá khứ
Giống đựcнашёл
Giống cáiнашла́
Giống trungнашло́
Số nhiềuнашли́
Mệnh lệnh
Số ítнайди́
Số nhiềuнайди́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—наше́дший
Bị động—на́йденный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—найдя́, нашедши

Từ liên quan