на́йденный
tính từ
Nghĩa
- đã được tìm thấy, được tìm thấy, tìm thấy, đã tìm ra
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | на́йденный | на́йденное | на́йденная | на́йденные |
| Sinh cách | на́йденного | на́йденного | на́йденной | на́йденных |
| Tặng cách | на́йденному | на́йденному | на́йденной | на́йденным |
| Đối cách | на́йденного, на́йденный | на́йденное | на́йденную | на́йденных, на́йденные |
| Công cụ cách | на́йденным | на́йденным | на́йденной, на́йденною | на́йденными |
| Giới cách | на́йденном | на́йденном | на́йденной | на́йденных |
| Dạng ngắn | на́йден | на́йдено | на́йдена | на́йдены |