нажима́ться
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể нажа́тьсяbị nhấn, bị bấm, bị ấn
Nghĩa
- nhấn, bấm, ấn
Chia động từ
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | нажимающийся | нажимавшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | нажимаясь | нажимавшись |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | нажимающийся | нажимавшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | нажимаясь | нажимавшись |