надра́ивший надраивший

tính từ

Nghĩa

  1. đã đánh bóng kỹ, đã cọ sạchthoroughly

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchнадра́ившийнадра́ившеенадра́ившаянадра́ившие
Sinh cáchнадра́ившегонадра́ившегонадра́ившейнадра́ивших
Tặng cáchнадра́ившемунадра́ившемунадра́ившейнадра́ившим
Đối cáchнадра́ившего, надра́ившийнадра́ившеенадра́ившуюнадра́ивших, надра́ившие
Công cụ cáchнадра́ившимнадра́ившимнадра́ившей, надра́ившеюнадра́ившими
Giới cáchнадра́ившемнадра́ившемнадра́ившейнадра́ивших

надра́ить надраить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. đánh bóng, lau chùi, cọ rửa, đánh bóng lên

Chia động từ

Tương lai
янадра́ю
тынадра́ишь
он / она / ононадра́ит
мынадра́им
вынадра́ите
онинадра́ят
Quá khứ
Giống đựcнадра́ил
Giống cáiнадра́ила
Giống trungнадра́ило
Số nhiềuнадра́или
Mệnh lệnh
Số ítнадра́й
Số nhiềuнадра́йте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—надра́ивший
Bị động—надра́енный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—надра́ив, надраивши