дра́ить
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Cọ sạch, đánh bóng
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | дра́ю |
| ты | дра́ишь |
| он / она / оно | дра́ит |
| мы | дра́им |
| вы | дра́ите |
| они | дра́ят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | дра́ил |
| Giống cái | дра́ила |
| Giống trung | дра́ило |
| Số nhiều | дра́или |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | дра́й |
| Số nhiều | дра́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | дра́ящий | дра́ивший |
| Bị động | дра́имый | дра́енный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | дра́я | драив, драивши |
Ví dụ
- драить пуговицыđánh bóng cúc áo
- драить палубумор. — cọ boong