надоу́мить надоумить

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. Khuyên bảo, chỉ bảo, mách nước, gợi ý, gà, bày

Chia động từ

Tương lai
янадоу́млю
тынадоу́мишь
он / она / ононадоу́мит
мынадоу́мим
вынадоу́мите
онинадоу́мят
Quá khứ
Giống đựcнадоу́мил
Giống cáiнадоу́мила
Giống trungнадоу́мило
Số nhiềuнадоу́мили
Mệnh lệnh
Số ítнадоу́мь
Số nhiềuнадоу́мьте

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—надоу́мивший
Bị động—надоу́мленный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—надоу́мив, надоумивши

Ví dụ

  • он надоумитьил меня обратиться к вам
    ông ấy bày (gợi ý, mách nước, chỉ bảo) cho tôi xin anh giúp đỡ

Từ liên quan