надоу́мить
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- Khuyên bảo, chỉ bảo, mách nước, gợi ý, gà, bày
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | надоу́млю |
| ты | надоу́мишь |
| он / она / оно | надоу́мит |
| мы | надоу́мим |
| вы | надоу́мите |
| они | надоу́мят |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | надоу́мил |
| Giống cái | надоу́мила |
| Giống trung | надоу́мило |
| Số nhiều | надоу́мили |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | надоу́мь |
| Số nhiều | надоу́мьте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | надоу́мивший |
| Bị động | — | надоу́мленный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | надоу́мив, надоумивши |
Ví dụ
- он надоумитьил меня обратиться к вамông ấy bày (gợi ý, mách nước, chỉ bảo) cho tôi xin anh giúp đỡ