надзо́р
danh từgiống đựcbất động vật
Nghĩa
- Giám thị, giám sát, theo dõi, kiểm tra, kiểm soát, kiểm sát
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | надзо́р | надзо́ры |
| Sinh cách | надзо́ра | надзо́ров |
| Tặng cách | надзо́ру | надзо́рам |
| Đối cách | надзо́р | надзо́ры |
| Công cụ cách | надзо́ром | надзо́рами |
| Giới cách | надзо́ре | надзо́рах |
Ví dụ
- быть под надзоромbị giám sát, bị quản thúc, bị quản chế
- установить надзор за кем-л.bố trí theo dõi ai, đặt sự kiểm soát đối với ai