надзира́ть
động từthể chưa hoàn thành
Nghĩa
- Giám thị, giám sát, theo dõi, kiểm tra, kiểm soát, kiểm sát
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | надзира́ю |
| ты | надзира́ешь |
| он / она / оно | надзира́ет |
| мы | надзира́ем |
| вы | надзира́ете |
| они | надзира́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | надзира́л |
| Giống cái | надзира́ла |
| Giống trung | надзира́ло |
| Số nhiều | надзира́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | надзира́й |
| Số nhiều | надзира́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | надзира́ющий | надзира́вший |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | надзира́я | надзирав, надзиравши |
Ví dụ
- надзирать за работамиtheo dõi (giám sát) công việc