навра́ть наврать
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- làm sai, làm nhầm, phạm sai lầm, lầm lỗiв Псделать ошибку
- nói dối, nói láoсолгать
- nói nhảm, nói bậy, nói nhăng, ăn nói ba lăng nhăngнаговорить чепухи
- nói oan, vu khống, vu oan giá họa, sàm bángна Внаклеветать
Chia động từ
| Tương lai |
|---|
| я | навру́ |
|---|
| ты | наврёшь |
|---|
| он / она / оно | наврёт |
|---|
| мы | наврём |
|---|
| вы | наврёте |
|---|
| они | навру́т |
|---|
| Quá khứ |
|---|
| Giống đực | навра́л |
|---|
| Giống cái | наврала́ |
|---|
| Giống trung | навра́ло |
|---|
| Số nhiều | навра́ли |
|---|
| Mệnh lệnh |
|---|
| Số ít | наври́ |
|---|
| Số nhiều | наври́те |
|---|
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Chủ động | — | навра́вший |
|---|
| Bị động | — | на́вранный |
|---|
| hiện tại | quá khứ |
|---|
| Trạng động từ | — | навра́в, навравши |
|---|
Ví dụ
наврать в вычислениях
tính sai, tính nhầm