навра́ть наврать

động từthể hoàn thành

Nghĩa

  1. làm sai, làm nhầm, phạm sai lầm, lầm lỗiв Псделать ошибку
  2. nói dối, nói láoсолгать
  3. nói nhảm, nói bậy, nói nhăng, ăn nói ba lăng nhăngнаговорить чепухи
  4. nói oan, vu khống, vu oan giá họa, sàm bángна Внаклеветать

Chia động từ

Tương lai
янавру́
тынаврёшь
он / она / ононаврёт
мынаврём
вынаврёте
онинавру́т
Quá khứ
Giống đựcнавра́л
Giống cáiнаврала́
Giống trungнавра́ло
Số nhiềuнавра́ли
Mệnh lệnh
Số ítнаври́
Số nhiềuнаври́те

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ động—навра́вший
Bị động—на́вранный
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—навра́в, навравши

Ví dụ

  • наврать в вычислениях
    tính sai, tính nhầm

Từ đồng nghĩa