нави́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- khơi gợi, thổi vào, truyền đạt
- quấn, cuộn, xoắn
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | навью́ |
| ты | навьёшь |
| он / она / оно | навьёт |
| мы | навьём |
| вы | навьёте |
| они | навью́т |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | нави́л |
| Giống cái | навила́ |
| Giống trung | нави́ло |
| Số nhiều | нави́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | наве́й |
| Số nhiều | наве́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | нави́вший |
| Bị động | — | нави́тый |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | навив, навивши |