наве́ять
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- gợi lại, khơi gợi, gợi lên, gợi nhớ
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | наве́ю |
| ты | наве́ешь |
| он / она / оно | наве́ет |
| мы | наве́ем |
| вы | наве́ете |
| они | наве́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | наве́ял |
| Giống cái | наве́яла |
| Giống trung | наве́яло |
| Số nhiều | наве́яли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | наве́й |
| Số nhiều | наве́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | наве́явший |
| Bị động | — | наве́янный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | наве́яв, навеявши |