наве́явший
tính từ
Nghĩa
- gợi nhớ, gợi lênof
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | наве́явший | наве́явшее | наве́явшая | наве́явшие |
| Sinh cách | наве́явшего | наве́явшего | наве́явшей | наве́явших |
| Tặng cách | наве́явшему | наве́явшему | наве́явшей | наве́явшим |
| Đối cách | наве́явшего, наве́явший | наве́явшее | наве́явшую | наве́явших, наве́явшие |
| Công cụ cách | наве́явшим | наве́явшим | наве́явшей, наве́явшею | наве́явшими |
| Giới cách | наве́явшем | наве́явшем | наве́явшей | наве́явших |