наваля́ть
động từthể hoàn thành
Nghĩa
- làm hỏng, làm bừa bãi, làm ẩu
- đánh cho, đấm cho, đánh tơi bời
Chia động từ
| Tương lai | |
|---|---|
| я | наваля́ю |
| ты | наваля́ешь |
| он / она / оно | наваля́ет |
| мы | наваля́ем |
| вы | наваля́ете |
| они | наваля́ют |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | наваля́л |
| Giống cái | наваля́ла |
| Giống trung | наваля́ло |
| Số nhiều | наваля́ли |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | наваля́й |
| Số nhiều | наваля́йте |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | — | наваля́вший |
| Bị động | — | нава́лянный |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | наваляв, навалявши |