на са́мом де́ле на самом деле
thành ngữ
Nghĩa
- thực ra, thật ra
- thực tế, thực sự, đúng là
- trên thực tế, trong thực tế
Từ đồng nghĩa
действи́тельныйcó hiệu lực, có giá trị; có thực, có thật, hiện thực, thức tế, thực, thậtфакти́ческийThực tế, thực sự, thực tại, có thật, thật, thực