Từ điển

    на са́мом де́ле на самом деле

    thành ngữ

    Nghĩa

    1. thực ra, thật ra
    2. thực tế, thực sự, đúng là
    3. trên thực tế, trong thực tế

    Từ đồng nghĩa

    действи́тельныйcó hiệu lực, có giá trị; có thực, có thật, hiện thực, thức tế, thực, thậtфакти́ческийThực tế, thực sự, thực tại, có thật, thật, thực
    Nguồn OpenRussian (CC-BY-SA-4.0)