мя́ться
động từthể chưa hoàn thành
Cặp thể помя́тьсяbơ phờ, phờ phạc, ủ rũ, rũ rượi; nhàu, nhàu nát, nhàu nhàuсмя́тьсяbị nghiền mát; Nhàu nát, nhàu
Nghĩa
- Bị nhàu, dễ bị nhàunội động từ
- Ngập ngừng, do dự, lưỡng lự, trù trừ, nói lảng, đánh trống lảng, đánh trống lấpthông tục
Chia động từ
| Hiện tại | |
|---|---|
| я | мну́сь |
| ты | мнёшься |
| он / она / оно | мнётся |
| мы | мнёмся |
| вы | мнётесь |
| они | мну́тся |
| Quá khứ | |
|---|---|
| Giống đực | мя́лся |
| Giống cái | мя́лась |
| Giống trung | мя́лось |
| Số nhiều | мя́лись |
| Mệnh lệnh | |
|---|---|
| Số ít | мни́сь |
| Số nhiều | мни́тесь |
Tính động từ
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Chủ động | мну́щийся | мя́вшийся |
| Bị động | — | — |
| hiện tại | quá khứ | |
|---|---|---|
| Trạng động từ | — | мня́сь, мявшись |
Ví dụ
- этот материал очень мнётся.Loại vải này dễ bị nhàu lắm.