мяте́жный мятежный

tính từ

Nghĩa

  1. Nổi loạn, phiến loạn, dấy loạn, bạo động
  2. sôi nổi, hăng hái, mãnh liệtбурный

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмяте́жныймяте́жноемяте́жнаямяте́жные
Sinh cáchмяте́жногомяте́жногомяте́жноймяте́жных
Tặng cáchмяте́жномумяте́жномумяте́жноймяте́жным
Đối cáchмяте́жный, мяте́жногомяте́жноемяте́жнуюмяте́жные, мяте́жных
Công cụ cáchмяте́жныммяте́жныммяте́жной, мяте́жноюмяте́жными
Giới cáchмяте́жноммяте́жноммяте́жноймяте́жных
Dạng ngắnмяте́женмяте́жномяте́жнамяте́жны

Ví dụ

  • мятежное войско
    đội quân [làm] binh biến, bộ đội nổi loạn
  • мятежный характер
    tính tình sôi nổi, tính khí mãnh liệt

Từ liên quan

Từ trái nghĩa