мяте́жный
tính từ
Nghĩa
- Nổi loạn, phiến loạn, dấy loạn, bạo động
- sôi nổi, hăng hái, mãnh liệtбурный
Biến cách
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | мяте́жный | мяте́жное | мяте́жная | мяте́жные |
| Sinh cách | мяте́жного | мяте́жного | мяте́жной | мяте́жных |
| Tặng cách | мяте́жному | мяте́жному | мяте́жной | мяте́жным |
| Đối cách | мяте́жный, мяте́жного | мяте́жное | мяте́жную | мяте́жные, мяте́жных |
| Công cụ cách | мяте́жным | мяте́жным | мяте́жной, мяте́жною | мяте́жными |
| Giới cách | мяте́жном | мяте́жном | мяте́жной | мяте́жных |
| Dạng ngắn | мяте́жен | мяте́жно | мяте́жна | мяте́жны |
Ví dụ
- мятежное войскоđội quân [làm] binh biến, bộ đội nổi loạn
- мятежный характерtính tình sôi nổi, tính khí mãnh liệt