мя́млящий мямлящий

tính từ

Nghĩa

  1. đang nói lắp bắp, đang ấp úng

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмя́млящиймя́млящеемя́млящаямя́млящие
Sinh cáchмя́млящегомя́млящегомя́млящеймя́млящих
Tặng cáchмя́млящемумя́млящемумя́млящеймя́млящим
Đối cáchмя́млящего, мя́млящиймя́млящеемя́млящуюмя́млящих, мя́млящие
Công cụ cáchмя́млящиммя́млящиммя́млящей, мя́млящеюмя́млящими
Giới cáchмя́млящеммя́млящеммя́млящеймя́млящих

мя́млить мямлить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Nói lè nhè, nói kè nhè, nói lải nhải

Chia động từ

Hiện tại
ямя́млю
тымя́млишь
он / она / ономя́млит
мымя́млим
вымя́млите
онимя́млят
Quá khứ
Giống đựcмя́млил
Giống cáiмя́млила
Giống trungмя́млило
Số nhiềuмя́млили
Mệnh lệnh
Số ítмя́мли
Số nhiềuмя́млите

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngмя́млящиймя́мливший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từмя́млямямлив, мямливши