мя́мля мямля

danh từđộng vật

Nghĩa

  1. người nói lắp bắpтот, кто медленно и невнятно говорит
  2. người ấp úngтот, кто медленно и невнятно говорит
  3. người do dự (uể oải, bạc nhượcнерешительный человек
  4. Người nói lè nhèlải nhải

Biến cách

CáchSố ítSố nhiều
Danh cáchмя́млямя́мли
Sinh cáchмя́млимя́млей
Tặng cáchмя́млемя́млям
Đối cáchмя́млюмя́млей
Công cụ cáchмя́млей, мя́млеюмя́млями
Giới cáchмя́млемя́млях

мя́млить мямлить

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Nói lè nhè, nói kè nhè, nói lải nhải

Chia động từ

Hiện tại
ямя́млю
тымя́млишь
он / она / ономя́млит
мымя́млим
вымя́млите
онимя́млят
Quá khứ
Giống đựcмя́млил
Giống cáiмя́млила
Giống trungмя́млило
Số nhiềuмя́млили
Mệnh lệnh
Số ítмя́мли
Số nhiềuмя́млите

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngмя́млящиймя́мливший
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từмя́млямямлив, мямливши