мя́мля
danh từđộng vật
Nghĩa
- người nói lắp bắpтот, кто медленно и невнятно говорит
- người ấp úngтот, кто медленно и невнятно говорит
- người do dự (uể oải, bạc nhượcнерешительный человек
- Người nói lè nhèlải nhải
Biến cách
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách | мя́мля | мя́мли |
| Sinh cách | мя́мли | мя́млей |
| Tặng cách | мя́мле | мя́млям |
| Đối cách | мя́млю | мя́млей |
| Công cụ cách | мя́млей, мя́млею | мя́млями |
| Giới cách | мя́мле | мя́млях |