мя́вшийся мявшийся

tính từ

Nghĩa

  1. bị nhàu, nhăn nheo

Biến cách

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchмя́вшийсямя́вшеесямя́вшаясямя́вшиеся
Sinh cáchмя́вшегосямя́вшегосямя́вшейсямя́вшихся
Tặng cáchмя́вшемусямя́вшемусямя́вшейсямя́вшимся
Đối cáchмя́вшегося, мя́вшийсямя́вшеесямя́вшуюсямя́вшихся, мя́вшиеся
Công cụ cáchмя́вшимсямя́вшимсямя́вшейся, мя́вшеюсямя́вшимися
Giới cáchмя́вшемсямя́вшемсямя́вшейсямя́вшихся

мя́ться мяться

động từthể chưa hoàn thành

Nghĩa

  1. Bị nhàu, dễ bị nhàunội động từ
  2. Ngập ngừng, do dự, lưỡng lự, trù trừ, nói lảng, đánh trống lảng, đánh trống lấpthông tục

Chia động từ

Hiện tại
ямну́сь
тымнёшься
он / она / ономнётся
мымнёмся
вымнётесь
онимну́тся
Quá khứ
Giống đựcмя́лся
Giống cáiмя́лась
Giống trungмя́лось
Số nhiềuмя́лись
Mệnh lệnh
Số ítмни́сь
Số nhiềuмни́тесь

Tính động từ

hiện tạiquá khứ
Chủ độngмну́щийсямя́вшийся
Bị động——
hiện tạiquá khứ
Trạng động từ—мня́сь, мявшись

Ví dụ

  • этот материал очень мнётся.
    Loại vải này dễ bị nhàu lắm.